Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
prisoner of war


noun
a person who surrenders to (or is taken by) the enemy in time of war (Freq. 2)
Syn:
POW
Hypernyms:
prisoner, captive


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.